xoi bói

xoi bói

Một người đang xoi bói những hạt đậu xanh trên một chiếc mâm gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoi bói (thường được dùng trong khẩu ngữ) có nghĩadò xét, hỏi han một cách tỉ mỉ, cặn kẽ, đôi khi ý tò mò hoặc không tế nhị, nhằm khai thác thông tin riêng tư hoặc chi tiết vụn vặt.
    • Từ này mang sắc thái tiêu cực, chỉ hành động can thiệp quá mức vào chuyện của người khác.
dụ sử dụng
  • ( ấy liên tục hỏi han tỉ mỉ về chuyện gia đình tôi, gây khó chịu.)
  • (Đừng dò xét chuyện riêng của người khác một cách thô thiển như vậy, không lịch sự.)
  • (Anh ta thường tìm hiểu cặn kẽ công việc kinh doanh của bạn , không phải việc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoi bói chuyện": chỉ hành động can thiệp vào một vấn đề cụ thể.
    • ấy thích xoi bói chuyện hàng xóm. ( ấy thói quen hỏi han chi tiết chuyện của người bên cạnh.)
  • "xoi bói ra": kết quả của việc dò hỏi, thường phát hiện điều đó.
    • xoi bói ra được chuyện ta mới mua nhà. ( hỏi han tỉ mỉ phát hiện ra chuyện ta vừa mua nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoi mói (động từ): tương tự "xoi bói", nhưng thường dùng trong văn phong miền Nam, mang nghĩa dò hỏi, xét nét.
    • Đừng xoi mói chuyện người ta. (Đừng dò hỏi chuyện riêng của người khác.)
  • Bói (động từ, trong "xoi bói"): không có nghĩa độc lập ngoài cụm từ này, nhưng gợi ý sự tìm, moi móc.
Từ đồng nghĩa
  • Dò hỏi: hỏi han để biết thông tin.
  • Xét nét: xem xét kỹ lưỡng, thường với ý phê phán.
  • Moi móc: tìm kiếm thông tin một cách khó khăn, thường chuyện riêng tư.
Thành ngữ liên quan
  • Xoi bói như choi choi: thành ngữ so sánh hành động dò hỏi liên tục, không ngừng, giống như con chim choi choi mổ đất tìm mồi.
    • ta xoi bói như choi choi, hỏi đủ thứ chuyện. ( ta dò hỏi không ngừng, hỏi hết chuyện này đến chuyện khác.)